Header Ads

Từ vựng tiếng Nhật về thời tiết

Bài viết này chúng ta cùng nhau tìm hiểu những từ vựng nói về thời tiết trong Tiếng Nhật nhé!



  1. (kumo): mây, đám mây. Khi muốn chuyển sang danh từ, chúng ta dùng 曇り kumori. Ví dụ: hôm nay trời có mây : 今日は曇りです (kyouha kumori desu).
  2. (ame): mưa. Trời mưa : 雨が降る (amega furu). Mưa to : 大雨 (ooame).
  3. 晴れ (hare ): nắng, trời nắng (danh từ).
  4. 稲妻 (inazuma): chớp
  5. (kaminari): 神 (kami) có nghĩa là thần, vị thần. từ 鳴る (naru) có nghĩa là kêu, hót. Để nhớ Từ này các bạn có thể dùng mẹo là tiếng của vị thần, theo cách ghép nghĩa của 2 từ đồng âm trên.
  6.  (kaze): gió. 風が吹いた (kazega fuita) – Gió thổi. 風船 (fuusen) : Bóng bay. 風邪をひいた (kazewo hiita) trúng gió, bị cảm.
  7. 台風 (taifuu) : bão, cơn bão. 台風が上陸した (taifuuga jouriku shita). Bão đã vào bờ.
  8.  (niji) : Cầu vồng. 雨の後、虹が出た -  Sau trận mưa, cầu vồng đã hiện ra.
  9. 温度計 (ondokei) : Nhiệt kế, đồng hồ đo nhiệt độ.
  10. (yuki) : Tuyết - 雪だるま (yukidaruma) : Người tuyết. - つらら : Tuyết rủ
  11. レインコート (raincoat) : áo mưa. Còn có thể gọi là カッパ. 雨具 (amagu): đồ đi mưa (quần áo, ủng…)
  12.  (kasa): ô, dù. 傘をさす : Dương ô.
  13. 洪水 (kouzui): Ngập nước.
  14. 竜巻 (tatsumaki): lốc xoáy. Bạn nào xem manga one piece có thể để ý là một chiêu thức kiếm của Zoro, tạo lốc xoáy cũng có tên là tatsumaki
  15. 雪崩 なだれ : lở tuyết
  16. 雹ひょう : mưa đá.
  17. 朝霧 (asagiri): Sương mù vào buổi sáng.  (kiri) : sương mù.


Trên đây là những từ vựng về thời tiết trong tiếng Nhật, nếu bạn có biết thêm từ nào khác, hãy để lại bình luận dưới bài viết này nhé! 😊😊😊

Không có nhận xét nào

Được tạo bởi Blogger.