Header Ads

ABOAB- Nhóm máu của bạn là gì?

「何型か聞いてもいい」
「A型」
「やっぱりね。思った通りだわ」
- Tôi có thể biết về nhóm máu của bạn được chứ?
- Tôi nhóm máu A
- Quả nhiên là vậy. Đúng như tôi đoán



人の性格を4つのタイプに分けて判断しようとする。血液型の話である。これが意外に人気があって、多くの人に信じられている。私もこれにこっているひとりである。というのも、周りにいる人たちの性格を考えてみると、誰かにこれがよく当たっていると思うからである。それで、初めて会った人にまで、ついあいさつ代わりに「何型ですか」と聞いてしまう。
Có thể đánh giá tính cách con người dựa trên việc phân thành 4 chủng loại. Đó là câu chuyện của các nhóm máu. Sự phổ biến này thật đáng ngạc nhiên khi mà có nhiều người tin vào chúng. Tôi cũng là một trong số họ. Lý do là vì, nếu thử khảo sát tính cách của mọi người xung quanh, tôi cho rằng sẽ có người nào đó thực sự trùng khớp. Vì vậy, ngay cả với những người lần đầu tiên gặp gỡ, tôi cũng sẽ hỏi " Nhóm máu của bạn là gi?" thay cho việc chào hỏi. 



A型は、ルールを重んじ、人間関係を大切にし、何事も慎重に準備をしてから、行動する傾向があるそうだ。日本人にはこのタイプが一番多く、社会生活にもそれが反映されていると言わされている。B型はA型とは対照的に、楽天的で声が大きく元気な人が多い。また、自由な生活を大切にするが、それが時には気まぐれとなり、何を考えているのかわからないという印象を与え、画家や音楽家などに多いタイプと言われる。
Người nhóm máu A thường đặt nặng các quy tắc, coi trọng các mối quan hệ, có khuynh hướng đối với bất cứ việc gì cũng chuẩn bị thật kĩ lưỡng rồi mới hành động. Nhóm máu này được cho là phổ biến nhất ở con người Nhật Bản và phản ánh rõ nét trong đời sống xã hội. Trái ngược với nhóm máu A, người nhóm máu B lạc quan, hào sảng được nhiều người ngưỡng mộ. Bên cạnh đó, mặc dù rất coi trọng lối sống tự do tự tại, nhưng đôi khi cũng thay đổi thất thường gây ấn tượng rằng không thể hiểu nổi họ đang nghĩ gì trong đầu, nhóm máu này cũng được cho là nhóm máu của nhiều họa sĩ hay nhạc sĩ.


O型はというと、実は、私も典型的なO型なのだが、「リーダーシップがあり、仲間意識が強い」のだそうだ。しかし、ほかの血液型の人に言わせると、O型一見のんきそうだが、気が強くてわがままで、他人の意見を受けは入れられないのだそうだ。そして、AB 型の人は何があっても冷静で、物事の全体を客観的に考えるタイプが多いとされる。
Trong trường hợp của nhóm máu O, sự thật là, mặc dù tôi cũng là một người mang nhóm máu O điển hình, có vẻ như được cho là có tố chất lãnh đạo và ý thức mãnh liệt về tình thân. Tuy nhiên, nếu nói so với những người mang nhóm máu khác, người nhóm máu O thoạt trông có vẻ vô tư lự, nhưng lại cứng đầu và ích kỷ không bao giờ chịu tiếp nhận ý kiến của người khác. Còn lại, người có nhóm máu AB dù gặp bất cứ chuyện gì cũng rất bình tĩnh, đa phần có suy nghĩ khách quan tổng thể về mọi vật mọi việc.
血液型についての意見は人によって様々である。私が血液型を口にすると、「科学的に何の根拠もない、いいかげんなことだ。」と反論されることが多い。しかし、血液型だけでなく、人の性格や行動をタイプに分けて、区別する方法はたくさんある。それを参考にする人あ多いのは、少しでも相手のタイプを知った上で、安心して付き合いたいと思うからではないだろうか。血液型の話も、人間関係のストレスを和らげるための対策のひとつと言えるかもしれない。
Với mỗi người lại có những ý kiến khác nhau về các nhóm máu. Khi tôi nhắc về nhóm máu, cũng có nhiều người vặn lại rằng: Chúng hoàn toàn không có căn cứ khoa học mà chỉ là thứ mang tính ước chừng. Thế nhưng, không chỉ riêng các nhóm máu mà còn có nhiều cách khác để phân biệt như phân loại tính cách hay hành động của con người. Việc nhiều người đề cập đến chúng có thể không phải vì cho rằng có thể giao tiếp một cách an tâm khi nhận biết về loại tính cách của đối phương thêm một chút. Những câu chuyện về nhóm máu cũng vậy, cũng có thể nói đó là một trong những cách thức nhằm làm dịu căng thẳng trong các mối quan hệ giữa con người với con người mà thôi. 



💔Từ vựng
。。通りに: Theo như..., đúng theo như...
性格: Tính cách
タイプ: Loại, type
分ける: Tách ra, phân ra, chia ra
血液型: Nhóm máu
意外な・に: Đáng ngạc nhiên, ngoài dự tính, ngoài tưởng tượng
人気: Được hâm mộ, được nhiều người theo
こる: Tập trung vào việc, nhiệt tình làm việc gì
というのも: Lý do là
(あいさつ)代わりに: Thay vì, đổi lại, trái lại
ルール: Luật lệ, quy tắc, rule
重んじる: Coi trọng, đặt nặng
何事: Bất cứ việc gì
慎重な・に: Thận trọng
行動する: Hành động
傾向: Khuynh hướng
対照的な・に: Tương phản, trái ngược, đối chiếu
楽天的な・に: Lạc quan
印象: Ấn tượng
与える: Gây ra, tạo ra, đưa ra
。。。はというと: Ví dụ như là..., đại loại như...
実は: Sự thật là
典型的な・に: Điển hình
リーダーシップ: Tố chất lãnh đạo
一見: Thoáng qua, thoạt nhìn
のんきな・に: Vô tư lự
気が強い: Cứng cỏi, kiên quyết
わがままな・に: Ích kỷ
冷静な・に: Bình tĩnh
物事: Sự vật sự việc
全体: Toàn thể
客観的な・に: Tính khách quan
様々な・に: Đa dạng
口にする: Ăn nói
科学的な・に: Tính khoa học
根拠: Căn cứ
いいかげんな・に: Đại khái, mơ hồ, mang tính ước chừng
反論する: Phản biện, bác bỏ
付き合う: Giao tiếp
ストレス: Căng thẳng, stress
和らげる: Làm nguội đi, làm dịu đi
対策: Biện pháp, đối sách



Không có nhận xét nào

Được tạo bởi Blogger.